|
Mô tả
|
TeraMEDIA1
|
TeraMEDIA2
|
TeraMEDIA3
|
TeraMEDIA4
|
|
I. PHÍ KHỞI TẠO DỊCH VỤ VÀ CƯỚC HÀNG THÁNG (VNĐ)
|
|
1. Phí khởi tạo dịch vụ
|
2.000.000
|
|
2. Cước hàng tháng
|
4.600.000
|
5.300.000
|
5.200.000
|
6.000.000
|
|
II. MÔ TẢ CHI TIẾT DỊCH VỤ
|
|
1. Không gian server
|
Rack 1U
|
Rack 1U
|
Rack 1U
|
Rack 1U
|
|
2. CPU
|
Nehalem Quad Core Xeon 5504 (2 x 2.0Ghz, 4MB, QPI 4.8 GT/sec)
|
Nehalem Quad Core Xeon 5520 (2 x 2.26 Ghz, 8MB, QPI 5.86 GT/sec)
|
Nehalem Quad Core Xeon 5504 (2 x 2.0 Ghz, 4MB, QPI 4.8 GT/sec)
|
Nehalem Quad Core Xeon 5520 (2 x 2.26 Ghz, 8MB, QPI 5.86 GT/sec)
|
|
3. RAM
|
02GB
|
02GB
|
02GB
|
02GB
|
|
4. HDD
|
250 GB SATA
|
250 GB SATA
|
73 GB SAS
|
73 GB SAS
|
|
5. Datatransfer
|
1.000 GB/tháng
|
1000GB/tháng
|
1000GB/tháng
|
1000GB/tháng
|
|
6. Băng thông trong nước (Uplink/Downlink)
|
50Mbps
|
50Mbps
|
50Mbps
|
50Mbps
|
|
7. Băng thông quốc tế (Uplink/Downlink)
|
3Mbps/256Kbps
|
3Mbps/256Kbps
|
3Mbps/256Kbps
|
3Mbps/256Kbps
|
|
8. Ổ cắm mạng
|
100 Mbps
|
100 Mbps
|
100 Mbps
|
100 Mbps
|
|
9. Địa chỉ IP
|
1IP
|
|
10. Hỗ trợ kỹ thuật
|
24 x 7
|
|
III. CÁC DỊCH VỤ BỔ SUNG (VND)
|
|
1. Nâng cấp hệ thống: Advanced Traffic
|
|
Băng thông trong nước (Uplink/Downlink): 100Mbps
|
|
Băng thông quốc tế (Uplink/Downlink): 4 Mbps/512 Kbps
|
|
Lưu lượng thông tin: 2000 GB/tháng (*)
|
|
1.000.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
2. Nâng cấp hệ thống: Premium Traffic
|
|
Băng thông trong nước (Uplink/Downlink): 200Mbps
|
|
Băng thông quốc tế (Uplink/Downlink): 5 Mbps/768 Kbps
|
|
Ổ cắm mạng 1Gbps
|
|
Lưu lượng thông tin: 3000 GB/tháng (*)
|
|
2.000.000
|
2.000.000
|
2.000.000
|
2.000.000
|
|
3. Bổ sung lưu lượng thông tin 200GB/tháng
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
|
4. Thêm 01 địa chỉ IP
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
|
5. Cho thuê hệ thống firewall
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
|
6. Sao lưu web data và cơ sở dữ liệu đến 10 GB
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
|
7. RSA token quản lý mật khẩu server
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
|
8. Quản trị Server (Update Software, Antivirus, Anti Spam)
|
1.000.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
9. Quản trị Email Server*
|
1.000.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
10. Chương trình quản lý hosting DirectAdmin
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
|
11. Chương trình quản lý hosting Hosting Controller
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
|
IV. NÂNG CẤP MÁY CHỦ (VNĐ, tính hàng tháng)
|
|
1. Cho thuê máy chủ (phần cứng)
|
|
|
Với cấu hình (CPU, RAM, HDD) bên trên, không bao gồm: băng thông đường truyền internet, điện..
|
600.000
|
1.000.000
|
1.300.000
|
1.300.000
|
|
2. Lắp thêm bộ nhớ
|
|
|
a. Lắp thêm 1GB RAM
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
|
b. Lắp thêm 2GB RAM
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
|
3. Nâng cấp HDD
|
|
|
a. Nâng cấp HDD thứ nhất thành 160 GB SATA
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
|
b. Nâng cấp HDD thứ nhất thành 250 GB SATA
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
|
3. Lắp thêm HDD
|
|
|
a. Lắp thêm HDD thứ hai 120 GB SATA
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
|
b. Lắp thêm HDD thứ hai 160 GB SATA
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
|
c. Lắp thêm HDD thứ hai 250 GB SATA
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
|
V. THỜI HẠN HỢP ĐỒNG & PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
|
|
1. Thời hạn hợp đồng tối thiểu
|
06 tháng
|
|
2. Thanh toán trước
|
06 tháng / lần
|
|
* Các mức giá nêu trên chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng (VAT 10%) * Bảng giá này được ban hành và áp dụng kể từ ngày 01/04/2009 * Cấu hình server (CPU, RAM, HDD) có thể lắp cấu hình tương đương hoặc cao hơn * Không giới hạn lưu lượng chuyển tải ( datatransfer ) xin xem mục III.8 của báo giá dịch vụ co-location * Với băng thông quốc tế trên 2Mbps sẽ có báo giá riêng * Khách hàng cần băng thông quốc tế trên 2Mbps sẽ có báo giá riêng * Dịch vụ quản trị theo mô tả dịch vụ chi tiết kèm theo hợp đồng * Chi phí thuê phần mềm quản lý Hosting trả 12 tháng/lần
|